G31487

G31487 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Campo Grande – São Paulo. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42721▼ 22,2%
Tháng 52921▼ 27,6%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 818––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195185▼ 5,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%80,7%▼ 16,6%
Tháng 296,0%89,3%▼ 7,0%
Tháng 392,3%85,2%▼ 7,7%
Tháng 474,1%66,7%▼ 10,0%
Tháng 589,7%70,0%▼ 21,9%
Tháng 659,3%86,7%▲ 46,3%
Tháng 780,7%84,6%▲ 4,9%
Tháng 894,4%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%80,4%▼ 4,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 585
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGR–GRU369 90,7%
  2. AJU–GRU118 76,3%
  3. CNF–GRU102 78,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGR GRU Sân bay quốc tế Campo Grande – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 908 -0,2 phút 90,7% 369
AJU GRU Sân bay Santa Maria – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.705 5,3 phút 76,3% 118
CNF GRU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 495 13,9 phút 78,0% 102
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 27 27 100,0% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 25 25 96,0% 0
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 27 27 74,1% 0
tháng 5/2025 29 29 89,7% 0
tháng 6/2025 27 27 59,3% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 18 18 94,4% 0
tháng 9/2025 30 29 100,0% 1
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 27 27 85,2% 0
tháng 12/2025 29 28 64,3% 1
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 27 27 85,2% 0
tháng 4/2026 21 21 66,7% 0
tháng 5/2026 21 20 70,0% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 27 26 84,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…