G31484
G31484 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 567 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,6%trên 567 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202626▼ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 29 | 12 | ▼ 58,6% |
| Tháng 4 | 29 | – | – |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 30 | 15 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 71,0% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 85,2% | 68,0% | ▼ 20,2% |
| Tháng 3 | 86,2% | 50,0% | ▼ 42,0% |
| Tháng 4 | 75,9% | – | – |
| Tháng 5 | 86,7% | 73,1% | ▼ 15,7% |
| Tháng 6 | 86,7% | 57,1% | ▼ 34,1% |
| Tháng 7 | 67,7% | 87,5% | ▲ 29,2% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 63,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 563
- Bị huỷ 0,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília | 855 | 9,2 phút | 78,0% | 500 |
| GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 495 | 14,7 phút | 75,0% | 67 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 14 | 57,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |