G31482

G31482 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Sinop. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207206▼ 0,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%80,0%▲ 2,9%
Tháng 285,2%89,3%▲ 4,8%
Tháng 387,1%74,2%▼ 14,8%
Tháng 496,7%82,8%▼ 14,4%
Tháng 596,8%71,0%▼ 26,7%
Tháng 693,3%55,6%▼ 40,5%
Tháng 780,7%63,0%▼ 21,9%
Tháng 883,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%73,7%▼ 16,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 626
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–OPS511 85,1%
  2. GRU–CNF119 68,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU OPS Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Presidente João Batista Figueiredo 1.605 7,4 phút 85,1% 511
GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 495 17,3 phút 68,4% 119
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 29 29 96,6% 0
tháng 1/2025 27 27 77,8% 0
tháng 2/2025 27 27 85,2% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 72,4% 1
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 29 82,8% 1
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 27 27 55,6% 0
tháng 7/2026 28 27 63,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…