G31454

G31454 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 493 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127––
Tháng 224––
Tháng 32415▼ 37,5%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1210––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%––
Tháng 260,9%––
Tháng 370,8%80,0%▲ 12,9%
Tháng 483,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 580,8%90,3%▲ 11,8%
Tháng 696,2%90,0%▼ 6,4%
Tháng 777,8%96,8%▲ 24,4%
Tháng 880,8%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1160,9%––
Tháng 1233,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 21––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 490
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–BSB326 67,8%
  2. GRU–BSB125 92,0%
  3. CGH–MOC42 88,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 14,3 phút 67,8% 326
GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília 855 2,5 phút 92,0% 125
CGH MOC Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Mário Ribeiro 824 3,7 phút 88,1% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 18,8% 1
tháng 11/2024 22 22 27,3% 0
tháng 12/2024 27 27 66,7% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 24 23 60,9% 1
tháng 3/2025 24 24 70,8% 0
tháng 4/2025 24 24 83,3% 0
tháng 5/2025 26 26 80,8% 0
tháng 6/2025 26 26 96,2% 0
tháng 7/2025 27 27 77,8% 0
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 27 27 66,7% 0
tháng 11/2025 23 23 60,9% 0
tháng 12/2025 10 9 33,3% 1
tháng 3/2026 15 15 80,0% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…