G31450

G31450 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Goiânia. Trong 505 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12625▼ 3,8%
Tháng 22423▼ 4,2%
Tháng 32422▼ 8,3%
Tháng 42529▲ 16,0%
Tháng 52427▲ 12,5%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72720▼ 25,9%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174176▲ 1,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%52,0%▼ 24,9%
Tháng 262,5%69,6%▲ 11,3%
Tháng 375,0%86,4%▲ 15,1%
Tháng 483,3%82,8%▼ 0,7%
Tháng 579,2%96,3%▲ 21,6%
Tháng 687,0%86,7%▼ 0,3%
Tháng 770,4%90,0%▲ 27,9%
Tháng 887,0%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1245,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%80,5%▲ 7,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 501
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–GYN396 72,7%
  2. CGH–GIG109 89,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU GYN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santa Genoveva 809 10,8 phút 72,7% 396
CGH GIG Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 360 5,9 phút 89,0% 109
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 62,5% 0
tháng 11/2024 23 23 52,2% 0
tháng 12/2024 24 23 78,3% 1
tháng 1/2025 26 26 69,2% 0
tháng 2/2025 24 24 62,5% 0
tháng 3/2025 24 24 75,0% 0
tháng 4/2025 25 24 83,3% 1
tháng 5/2025 24 24 79,2% 0
tháng 6/2025 24 23 87,0% 1
tháng 7/2025 27 27 70,4% 0
tháng 8/2025 23 23 87,0% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 21 21 85,7% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 21 20 45,0% 1
tháng 1/2026 25 25 52,0% 0
tháng 2/2026 23 23 69,6% 0
tháng 3/2026 22 22 86,4% 0
tháng 4/2026 29 29 82,8% 0
tháng 5/2026 27 27 96,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 20 20 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…