G31446
G31446 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 430 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 430 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 7/202629▲ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 29 | – |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | 2 | 24 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 4 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 25 | 29 | ▲ 16,0% |
| Tháng 6 | 25 | 29 | ▲ 16,0% |
| Tháng 7 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 69,0% | – |
| Tháng 2 | – | 88,9% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 87,5% | ▲ 75,0% |
| Tháng 4 | 80,8% | 78,6% | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 96,0% | 89,7% | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 84,0% | 79,3% | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 80,8% | 77,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 88,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,0% | – | – |
| Tháng 12 | 48,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 425
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília | 855 | 7,7 phút | 80,3% | 311 |
| CGH GIG Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 360 | 10,3 phút | 81,9% | 119 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 27 | 77,8% | 2 |