G31441

G31441 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Goiânia – São Paulo. Trong 515 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11827▲ 50,0%
Tháng 22722▼ 18,5%
Tháng 32923▼ 20,7%
Tháng 42530▲ 20,0%
Tháng 52431▲ 29,2%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174194▲ 11,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,1%63,0%▼ 33,1%
Tháng 281,5%90,9%▲ 11,6%
Tháng 393,1%91,3%▼ 1,9%
Tháng 479,2%86,7%▲ 9,5%
Tháng 587,5%77,4%▼ 11,5%
Tháng 673,9%76,7%▲ 3,7%
Tháng 770,4%83,9%▲ 19,2%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%81,4%▼ 1,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 512
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GYN–GRU390 81,1%
  2. OPS–GRU125 81,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GYN GRU Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 809 5,0 phút 81,1% 390
OPS GRU Sân bay Presidente João Batista Figueiredo – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.605 5,0 phút 81,6% 125
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 63,2% 0
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 22 22 95,5% 0
tháng 1/2025 18 17 94,1% 1
tháng 2/2025 27 27 81,5% 0
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 25 24 79,2% 1
tháng 5/2025 24 24 87,5% 0
tháng 6/2025 24 23 73,9% 1
tháng 7/2025 27 27 70,4% 0
tháng 8/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 25 25 80,0% 0
tháng 12/2025 24 24 58,3% 0
tháng 1/2026 27 27 63,0% 0
tháng 2/2026 22 22 90,9% 0
tháng 3/2026 23 23 91,3% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…