G31416

G31416 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 425 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11314▲ 7,7%
Tháng 2272▼ 92,6%
Tháng 32817▼ 39,3%
Tháng 43023▼ 23,3%
Tháng 52926▼ 10,3%
Tháng 62726▼ 3,7%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 87––
Tháng 94––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185135▼ 27,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%78,6%▼ 7,1%
Tháng 269,2%50,0%▼ 27,8%
Tháng 366,7%76,5%▲ 14,7%
Tháng 473,3%52,2%▼ 28,9%
Tháng 596,6%61,5%▼ 36,3%
Tháng 677,8%61,5%▼ 20,9%
Tháng 783,3%70,4%▼ 15,6%
Tháng 857,1%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%64,4%▼ 18,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 418
  • Bị huỷ 1,6% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–CNF320 74,8%
  2. CGH–BSB105 61,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 495 13,4 phút 74,8% 320
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 14,9 phút 61,9% 105
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 57,9% 1
tháng 11/2024 28 28 60,7% 0
tháng 12/2024 11 11 81,8% 0
tháng 1/2025 13 13 84,6% 0
tháng 2/2025 27 26 69,2% 1
tháng 3/2025 28 24 66,7% 4
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 29 29 96,6% 0
tháng 6/2025 27 27 77,8% 0
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 7 7 57,1% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 6 6 66,7% 0
tháng 11/2025 13 13 76,9% 0
tháng 12/2025 16 16 75,0% 0
tháng 1/2026 14 14 78,6% 0
tháng 2/2026 2 2 50,0% 0
tháng 3/2026 17 17 76,5% 0
tháng 4/2026 23 23 52,2% 0
tháng 5/2026 26 26 61,5% 0
tháng 6/2026 26 26 61,5% 0
tháng 7/2026 27 27 70,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…