G31414
G31414 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Fortaleza. Trong 518 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 518 chuyến
- Chậm trung bình6,2 phút
- Tháng 7/202618▼ 33,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 25 | 24 | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 18 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 180 | 168 | ▼ 6,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 92,3% | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 95,8% | 86,4% | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 88,0% | 65,2% | ▼ 25,9% |
| Tháng 5 | 96,2% | 53,9% | ▼ 44,0% |
| Tháng 6 | 92,0% | 56,0% | ▼ 39,1% |
| Tháng 7 | 96,3% | 50,0% | ▼ 48,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 47,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,9% | 70,4% | ▼ 25,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 513
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH FOR Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 2.374 | 2,4 phút | 87,8% | 422 |
| CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília | 873 | 23,0 phút | 57,9% | 96 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 21 | 47,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |