G31413

G31413 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Recife – São Paulo. Trong 512 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12726▼ 3,7%
Tháng 22423▼ 4,2%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42621▼ 19,2%
Tháng 52622▼ 15,4%
Tháng 62611▼ 57,7%
Tháng 727––
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)155130▼ 16,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%96,2%▲ 3,8%
Tháng 279,2%95,2%▲ 20,3%
Tháng 380,8%92,3%▲ 14,3%
Tháng 473,1%95,2%▲ 30,3%
Tháng 573,1%95,2%▲ 30,3%
Tháng 676,9%100,0%▲ 30,0%
Tháng 792,6%––
Tháng 868,0%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)79,3%95,7%▲ 20,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)04

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 502
  • Bị huỷ 2,0% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. REC–CGH455 82,3%
  2. BSB–CGH57 96,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
REC CGH Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 2.129 4,7 phút 82,3% 455
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 -0,8 phút 96,4% 57
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 25 25 80,0% 0
tháng 12/2024 27 27 70,4% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 26 26 73,1% 0
tháng 5/2025 26 26 73,1% 0
tháng 6/2025 26 26 76,9% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 26 25 68,0% 1
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 27 25 80,0% 2
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 27 24 79,2% 3
tháng 1/2026 26 26 96,2% 0
tháng 2/2026 23 21 95,2% 2
tháng 3/2026 27 26 92,3% 1
tháng 4/2026 21 21 95,2% 0
tháng 5/2026 22 21 95,2% 1
tháng 6/2026 11 11 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…