G31410

G31410 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Goiânia. Trong 511 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12726▼ 3,7%
Tháng 21723▲ 35,3%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42619▼ 26,9%
Tháng 52623▼ 11,5%
Tháng 62623▼ 11,5%
Tháng 727270,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175168▼ 4,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%80,8%▼ 5,2%
Tháng 276,5%52,2%▼ 31,8%
Tháng 396,2%77,8%▼ 19,1%
Tháng 480,8%73,7%▼ 8,8%
Tháng 592,3%91,3%▼ 1,1%
Tháng 673,1%78,3%▲ 7,1%
Tháng 792,6%85,2%▼ 8,0%
Tháng 896,2%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1095,5%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1240,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,2%77,0%▼ 9,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 510
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–GYN416 77,1%
  2. CGH–BSB95 83,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH GYN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santa Genoveva 823 8,8 phút 77,1% 416
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 5,0 phút 83,2% 95
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 50,0% 1
tháng 11/2024 24 24 45,8% 0
tháng 12/2024 25 25 64,0% 0
tháng 1/2025 27 27 85,2% 0
tháng 2/2025 17 17 76,5% 0
tháng 3/2025 26 26 96,2% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 26 26 92,3% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 22 22 95,5% 0
tháng 11/2025 6 6 100,0% 0
tháng 12/2025 22 22 40,9% 0
tháng 1/2026 26 26 80,8% 0
tháng 2/2026 23 23 52,2% 0
tháng 3/2026 27 27 77,8% 0
tháng 4/2026 19 19 73,7% 0
tháng 5/2026 23 23 91,3% 0
tháng 6/2026 23 23 78,3% 0
tháng 7/2026 27 27 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…