G31390
G31390 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Cascavel. Trong 184 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 8/2025 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,4%trên 184 chuyến
- Chậm trung bình3,8 phút
- Tháng 7/20265
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | – | 15 | – |
| Tháng 3 | – | 16 | – |
| Tháng 4 | – | 7 | – |
| Tháng 5 | – | 14 | – |
| Tháng 6 | – | 10 | – |
| Tháng 7 | – | 5 | – |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 8/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 66,7% | – |
| Tháng 2 | – | 93,3% | – |
| Tháng 3 | – | 93,8% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 85,7% | – |
| Tháng 6 | – | 90,0% | – |
| Tháng 7 | – | 80,0% | – |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 8/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 8/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 8/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 180
- Bị huỷ 2,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/8/2025 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CAC Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva | 734 | 3,7 phút | 84,9% | 103 |
| GRU IOS Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Ilhéus Jorge Amado | 1.236 | 5,1 phút | 80,0% | 45 |
| GIG IGU Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu | 1.181 | 2,4 phút | 88,9% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 8/2025 | 11 | 10 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 29 | 27 | 88,9% | 2 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |