G31371
G31371 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 487 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,3%trên 487 chuyến
- Chậm trung bình0,9 phút
- Tháng 6/202624▲ 0,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 22 | 23 | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 7 | 24 | – | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 140 | 144 | ▲ 2,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 96,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 79,0% | ▼ 21,0% |
| Tháng 3 | 86,4% | 100,0% | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 95,0% | 100,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 96,2% | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 91,3% | 95,8% | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 91,3% | – | – |
| Tháng 8 | 88,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,7% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,8% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 95,4% | 94,5% | ▼ 1,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 477
- Bị huỷ 2,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 27/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 524 | 2,2 phút | 87,7% | 409 |
| SJP CGH Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 422 | -6,2 phút | 97,4% | 78 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 15 | 66,7% | 2 |
| tháng 11/2024 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 20 | 95,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 23 | 22 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 19 | 79,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |