G31370
G31370 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 496 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 496 chuyến
- Chậm trung bình6,8 phút
- Tháng 6/202623▼ 8,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 25 | 23 | ▼ 8,0% |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 155 | 147 | ▼ 5,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 65,4% | ▼ 30,1% |
| Tháng 2 | 87,5% | 70,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 84,0% | 84,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 91,7% | 88,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 96,2% | 96,2% | 0,0% |
| Tháng 6 | 80,0% | 78,3% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 88,5% | – | – |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 45,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 88,8% | 80,5% | ▼ 9,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 492
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 524 | 7,8 phút | 79,4% | 343 |
| CGH SJP Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State | 422 | 2,9 phút | 88,5% | 78 |
| CGH NAT Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Augusto Severo | 2.324 | -0,1 phút | 87,0% | 46 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 21 | 38,1% | 2 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 20 | 45,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |