G31348

G31348 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Campo Grande. Trong 334 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 117––
Tháng 216––
Tháng 3183▼ 83,3%
Tháng 41730▲ 76,5%
Tháng 51728▲ 64,7%
Tháng 61829▲ 61,1%
Tháng 71731▲ 82,4%
Tháng 818––
Tháng 917––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,1%––
Tháng 293,8%––
Tháng 377,8%66,7%▼ 14,3%
Tháng 494,1%56,7%▼ 39,8%
Tháng 582,4%64,3%▼ 21,9%
Tháng 677,8%58,6%▼ 24,6%
Tháng 764,7%50,0%▼ 22,7%
Tháng 888,9%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 333
  • Bị huỷ 0,3% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–CGR213 84,0%
  2. CGH–VIX121 57,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU CGR Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Campo Grande 908 12,8 phút 84,0% 213
CGH VIX Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 756 19,6 phút 57,5% 121
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 17 17 82,4% 0
tháng 12/2024 17 17 82,4% 0
tháng 1/2025 17 17 94,1% 0
tháng 2/2025 16 16 93,8% 0
tháng 3/2025 18 18 77,8% 0
tháng 4/2025 17 17 94,1% 0
tháng 5/2025 17 17 82,4% 0
tháng 6/2025 18 18 77,8% 0
tháng 7/2025 17 17 64,7% 0
tháng 8/2025 18 18 88,9% 0
tháng 9/2025 17 17 82,4% 0
tháng 10/2025 14 14 92,9% 0
tháng 3/2026 3 3 66,7% 0
tháng 4/2026 30 30 56,7% 0
tháng 5/2026 28 28 64,3% 0
tháng 6/2026 29 29 58,6% 0
tháng 7/2026 31 30 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…