G31320

G31320 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42924▼ 17,2%
Tháng 53024▼ 20,0%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209188▼ 10,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%70,0%▼ 22,2%
Tháng 260,7%53,6%▼ 11,8%
Tháng 374,2%54,8%▼ 26,1%
Tháng 482,1%75,0%▼ 8,7%
Tháng 586,7%95,7%▲ 10,4%
Tháng 676,7%87,5%▲ 14,1%
Tháng 771,0%77,8%▲ 9,6%
Tháng 871,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1069,0%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%73,5%▼ 5,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 621
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–CNF523 71,5%
  2. CGH–CNF102 84,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 495 14,3 phút 71,5% 523
CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 524 4,9 phút 84,2% 102
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 30 28 85,7% 2
tháng 1/2025 30 30 90,0% 0
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 29 28 82,1% 1
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 29 29 69,0% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 30 30 60,0% 0
tháng 1/2026 30 30 70,0% 0
tháng 2/2026 28 28 53,6% 0
tháng 3/2026 31 31 54,8% 0
tháng 4/2026 24 24 75,0% 0
tháng 5/2026 24 23 95,7% 1
tháng 6/2026 24 24 87,5% 0
tháng 7/2026 27 27 77,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…