G31312

G31312 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 487 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1274▼ 85,2%
Tháng 2237▼ 69,6%
Tháng 32122▲ 4,8%
Tháng 42526▲ 4,0%
Tháng 52126▲ 23,8%
Tháng 62527▲ 8,0%
Tháng 72127▲ 28,6%
Tháng 824––
Tháng 925––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163139▼ 14,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%100,0%▲ 17,4%
Tháng 265,2%85,7%▲ 31,4%
Tháng 381,0%81,8%▲ 1,1%
Tháng 478,3%76,9%▼ 1,7%
Tháng 585,0%73,1%▼ 14,0%
Tháng 684,0%88,9%▲ 5,8%
Tháng 771,4%87,5%▲ 22,5%
Tháng 887,0%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1070,4%–đang tích luỹ
Tháng 1156,0%––
Tháng 1222,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%84,8%▲ 8,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 479
  • Bị huỷ 1,6% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–CNF452 71,4%
  2. CGH–MCZ35 65,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 524 14,3 phút 71,4% 452
CGH MCZ Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares 1.948 10,9 phút 65,7% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 47,1% 0
tháng 11/2024 21 21 28,6% 0
tháng 12/2024 27 27 33,3% 0
tháng 1/2025 27 27 85,2% 0
tháng 2/2025 23 23 65,2% 0
tháng 3/2025 21 21 81,0% 0
tháng 4/2025 25 23 78,3% 2
tháng 5/2025 21 20 85,0% 1
tháng 6/2025 25 25 84,0% 0
tháng 7/2025 21 21 71,4% 0
tháng 8/2025 24 23 87,0% 1
tháng 9/2025 25 25 88,0% 0
tháng 10/2025 27 27 70,4% 0
tháng 11/2025 25 25 56,0% 0
tháng 12/2025 19 18 22,2% 1
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 7 7 85,7% 0
tháng 3/2026 22 22 81,8% 0
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 26 26 73,1% 0
tháng 6/2026 27 27 88,9% 0
tháng 7/2026 27 24 87,5% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…