G31283

G31283 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Navegantes – São Paulo. Trong 457 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 92,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 32728▲ 3,7%
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 62911▼ 62,1%
Tháng 76––
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)176134▼ 23,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 296,4%96,2%▼ 0,3%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 493,1%83,3%▼ 10,5%
Tháng 593,6%80,0%▼ 14,5%
Tháng 6100,0%81,8%▼ 18,2%
Tháng 7100,0%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)97,2%89,1%▼ 8,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 455
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 17/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. NVT–CGH406 93,3%
  2. POA–CGH51 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
NVT CGH Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 414 -1,6 phút 93,3% 406
POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 838 3,5 phút 82,4% 51
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 27 27 100,0% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 29 29 100,0% 0
tháng 7/2025 6 6 100,0% 0
tháng 8/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 26 26 96,2% 0
tháng 3/2026 28 28 100,0% 0
tháng 4/2026 18 18 83,3% 0
tháng 5/2026 20 20 80,0% 0
tháng 6/2026 11 11 81,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…