G31282
G31282 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Navegantes. Trong 515 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 515 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202614▼ 44,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 2 | 24 | 19 | ▼ 20,8% |
| Tháng 3 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 5 | 23 | 24 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 7 | 25 | 14 | ▼ 44,0% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 165 | 156 | ▼ 5,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,5% | 71,4% | ▼ 21,1% |
| Tháng 2 | 65,2% | 68,8% | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 86,4% | 77,8% | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 88,0% | 68,0% | ▼ 22,7% |
| Tháng 5 | 69,6% | 75,0% | ▲ 7,8% |
| Tháng 6 | 83,3% | 62,5% | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 92,0% | 64,3% | ▼ 30,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 74,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 30,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,1% | 69,7% | ▼ 15,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 501
- Bị huỷ 2,7% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH NVT Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder | 414 | 12,3 phút | 71,8% | 424 |
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 12,4 phút | 68,9% | 91 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 15,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 23 | 100,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 30,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 16 | 68,8% | 3 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |