G31276
G31276 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 509 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 509 chuyến
- Chậm trung bình7,4 phút
- Tháng 6/202611▼ 60,7%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 5 | 29 | 21 | ▼ 27,6% |
| Tháng 6 | 28 | 11 | ▼ 60,7% |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 170 | 122 | ▼ 28,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 77,8% | ▼ 13,9% |
| Tháng 2 | 85,7% | 73,9% | ▼ 13,8% |
| Tháng 3 | 96,4% | 78,3% | ▼ 18,8% |
| Tháng 4 | 80,0% | 76,5% | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 93,1% | 81,0% | ▼ 13,1% |
| Tháng 6 | 78,6% | 100,0% | ▲ 27,3% |
| Tháng 7 | 90,0% | – | – |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 87,4% | 81,2% | ▼ 7,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 507
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 17/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 8,0 phút | 80,2% | 399 |
| CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 488 | 6,3 phút | 79,0% | 96 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |