G31270
G31270 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 365 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ72,2%trên 365 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 7/202622▼ 18,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 1 | ▼ 95,2% |
| Tháng 2 | 13 | – | – |
| Tháng 3 | 18 | 2 | ▼ 88,9% |
| Tháng 4 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 25 | 16 | ▼ 36,0% |
| Tháng 7 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 69,2% | – | – |
| Tháng 3 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 58,3% | 87,0% | ▲ 49,1% |
| Tháng 5 | 70,8% | 90,9% | ▲ 28,3% |
| Tháng 6 | 68,0% | 93,3% | ▲ 37,3% |
| Tháng 7 | 88,0% | 81,0% | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | 57,7% | – | – |
| Tháng 9 | 65,4% | – | – |
| Tháng 10 | 57,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 360
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU POA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 866 | 13,5 phút | 69,2% | 242 |
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 2,5 phút | 88,0% | 85 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 21 | 57,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |