G31252

G31252 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Hercílio Luz. Trong 553 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12729▲ 7,4%
Tháng 22624▼ 7,7%
Tháng 32825▼ 10,7%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52430▲ 25,0%
Tháng 62529▲ 16,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 925––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181198▲ 9,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 151,9%69,0%▲ 33,0%
Tháng 273,1%58,3%▼ 20,2%
Tháng 371,4%80,0%▲ 12,0%
Tháng 466,7%93,3%▲ 40,0%
Tháng 583,3%93,3%▲ 12,0%
Tháng 692,0%86,2%▼ 6,3%
Tháng 781,5%100,0%▲ 22,7%
Tháng 876,9%––
Tháng 964,0%––
Tháng 1061,9%–đang tích luỹ
Tháng 1144,4%––
Tháng 1243,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%82,9%▲ 11,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 552
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–FLN431 67,0%
  2. CGH–FLN122 93,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU FLN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 516 15,7 phút 67,0% 431
CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 488 3,2 phút 93,4% 122
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 26 26 53,9% 0
tháng 12/2024 26 26 53,9% 0
tháng 1/2025 27 27 51,9% 0
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 28 28 71,4% 0
tháng 4/2025 24 24 66,7% 0
tháng 5/2025 24 24 83,3% 0
tháng 6/2025 25 25 92,0% 0
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 26 26 76,9% 0
tháng 9/2025 25 25 64,0% 0
tháng 10/2025 22 21 61,9% 1
tháng 11/2025 9 9 44,4% 0
tháng 12/2025 23 23 43,5% 0
tháng 1/2026 29 29 69,0% 0
tháng 2/2026 24 24 58,3% 0
tháng 3/2026 25 25 80,0% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 29 29 86,2% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…