G31250

G31250 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Hercílio Luz. Trong 588 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32815▼ 46,4%
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 53020▼ 33,3%
Tháng 62823▼ 17,9%
Tháng 73125▼ 19,4%
Tháng 823––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206163▼ 20,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%80,7%▼ 10,7%
Tháng 274,1%80,0%▲ 8,0%
Tháng 389,3%80,0%▼ 10,4%
Tháng 470,0%100,0%▲ 42,9%
Tháng 583,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 682,1%100,0%▲ 21,7%
Tháng 777,4%92,0%▲ 18,8%
Tháng 890,9%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%90,4%▲ 11,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 584
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–FLN494 81,6%
  2. CGH–FLN94 97,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU FLN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 516 7,8 phút 81,6% 494
CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 488 -1,7 phút 97,9% 94
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 28 28 89,3% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 28 28 82,1% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 23 22 90,9% 1
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 26 26 80,8% 0
tháng 12/2025 29 28 60,7% 1
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 25 25 80,0% 0
tháng 3/2026 15 15 80,0% 0
tháng 4/2026 24 24 100,0% 0
tháng 5/2026 20 20 100,0% 0
tháng 6/2026 23 23 100,0% 0
tháng 7/2026 25 25 92,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…