G31245

G31245 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Cruzeiro Do Sul – Rio Branco. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13234▲ 6,3%
Tháng 23132▲ 3,2%
Tháng 33635▼ 2,8%
Tháng 43430▼ 11,8%
Tháng 53429▼ 14,7%
Tháng 63622▼ 38,9%
Tháng 73431▼ 8,8%
Tháng 836––
Tháng 934––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237213▼ 10,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%94,1%▼ 5,9%
Tháng 290,0%96,9%▲ 7,6%
Tháng 397,2%97,1%▼ 0,1%
Tháng 488,2%89,7%▲ 1,6%
Tháng 594,1%84,6%▼ 10,1%
Tháng 6100,0%89,5%▼ 10,5%
Tháng 794,1%88,9%▼ 5,6%
Tháng 888,9%––
Tháng 997,1%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1294,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,8%91,5%▼ 3,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 503–
Tháng 603–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)111▲ 1.000,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 679
  • Bị huỷ 2,0% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RBR–BSB289 96,5%
  2. CZS–RBR289 93,4%
  3. CXJ–CGH115 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RBR BSB Sân bay quốc tế Rio Branco – Sân bay quốc tế Brasília 2.264 -5,4 phút 96,5% 289
CZS RBR Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul – Sân bay quốc tế Rio Branco 592 -1,6 phút 93,4% 289
CXJ CGH Sân bay vùng Hugo Cantergiani – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 766 -0,6 phút 87,5% 115
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 34 34 97,1% 0
tháng 12/2024 34 34 91,2% 0
tháng 1/2025 32 32 100,0% 0
tháng 2/2025 31 30 90,0% 1
tháng 3/2025 36 36 97,2% 0
tháng 4/2025 34 34 88,2% 0
tháng 5/2025 34 34 94,1% 0
tháng 6/2025 36 36 100,0% 0
tháng 7/2025 34 34 94,1% 0
tháng 8/2025 36 36 88,9% 0
tháng 9/2025 34 34 97,1% 0
tháng 10/2025 32 31 96,8% 1
tháng 11/2025 31 30 93,3% 1
tháng 12/2025 36 36 94,4% 0
tháng 1/2026 34 34 94,1% 0
tháng 2/2026 32 32 96,9% 0
tháng 3/2026 35 35 97,1% 0
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 29 26 84,6% 3
tháng 6/2026 22 19 89,5% 3
tháng 7/2026 31 27 88,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…