G31243

G31243 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 402 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32428▲ 16,7%
Tháng 4–––
Tháng 51––
Tháng 6293▼ 89,7%
Tháng 71727▲ 58,8%
Tháng 8–––
Tháng 914––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%86,7%▼ 10,1%
Tháng 285,2%89,3%▲ 4,8%
Tháng 395,8%96,4%▲ 0,6%
Tháng 4–––
Tháng 5100,0%––
Tháng 696,6%100,0%▲ 3,6%
Tháng 794,1%96,3%▲ 2,3%
Tháng 8–––
Tháng 976,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1292,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4–––
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 395
  • Bị huỷ 1,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–GRU372 91,8%
  2. BPS–CGH30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN GRU Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 516 14,1 phút 91,8% 372
BPS CGH Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 1.124 -4,6 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 30 28 96,4% 2
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 24 24 95,8% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 29 29 96,6% 0
tháng 7/2025 17 17 94,1% 0
tháng 9/2025 14 13 76,9% 1
tháng 10/2025 7 7 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 28 26 92,3% 2
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 28 28 96,4% 0
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…