G31239

G31239 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 176 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 93,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 21/12/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 21––
Tháng 3725▲ 257,1%
Tháng 424240,0%
Tháng 5–28–
Tháng 6–30–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%––
Tháng 2100,0%––
Tháng 3100,0%96,0%▼ 4,0%
Tháng 491,7%95,8%▲ 4,5%
Tháng 5–96,4%–
Tháng 6–93,3%–
Tháng 7–93,3%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–1–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 175
  • Bị huỷ 0,6% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. POA–GRU116 94,8%
  2. FLN–GRU31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 866 -0,1 phút 94,8% 116
FLN GRU Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 516 -2,8 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 1 1 100,0% 0
tháng 3/2025 7 7 100,0% 0
tháng 4/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 25 25 96,0% 0
tháng 4/2026 24 24 95,8% 0
tháng 5/2026 28 28 96,4% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 93,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…