G31231

G31231 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Goiânia – São Paulo. Trong 537 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12426▲ 8,3%
Tháng 22722▼ 18,5%
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 42315▼ 34,8%
Tháng 52629▲ 11,5%
Tháng 62629▲ 11,5%
Tháng 72430▲ 25,0%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179175▼ 2,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%76,9%▼ 16,1%
Tháng 292,6%77,3%▼ 16,5%
Tháng 393,1%91,7%▼ 1,5%
Tháng 491,3%86,7%▼ 5,1%
Tháng 588,5%96,6%▲ 9,1%
Tháng 6100,0%93,1%▼ 6,9%
Tháng 779,2%83,3%▲ 5,3%
Tháng 882,6%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,9%86,5%▼ 4,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 534
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GYN–CGH434 80,1%
  2. NVT–GRU103 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GYN CGH Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 823 6,6 phút 80,1% 434
NVT GRU Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 442 -0,9 phút 90,3% 103
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 40,0% 0
tháng 11/2024 23 23 47,8% 0
tháng 12/2024 28 27 55,6% 1
tháng 1/2025 24 24 91,7% 0
tháng 2/2025 27 27 92,6% 0
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 23 23 91,3% 0
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 26 26 100,0% 0
tháng 7/2025 24 24 79,2% 0
tháng 8/2025 23 23 82,6% 0
tháng 9/2025 26 25 92,0% 1
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 24 24 66,7% 0
tháng 12/2025 27 26 53,9% 1
tháng 1/2026 26 26 76,9% 0
tháng 2/2026 22 22 77,3% 0
tháng 3/2026 24 24 91,7% 0
tháng 4/2026 15 15 86,7% 0
tháng 5/2026 29 29 96,6% 0
tháng 6/2026 29 29 93,1% 0
tháng 7/2026 30 30 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…