G31229

G31229 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 563 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12028▲ 40,0%
Tháng 22426▲ 8,3%
Tháng 326260,0%
Tháng 42825▼ 10,7%
Tháng 53022▼ 26,7%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 72627▲ 3,8%
Tháng 826––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)184180▼ 2,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,2%89,3%▲ 6,0%
Tháng 2100,0%84,0%▼ 16,0%
Tháng 376,9%88,5%▲ 15,0%
Tháng 496,3%76,0%▼ 21,1%
Tháng 589,7%90,9%▲ 1,4%
Tháng 696,7%96,2%▼ 0,5%
Tháng 7100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1265,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,0%88,2%▼ 4,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 549
  • Bị huỷ 2,5% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–CGH461 85,0%
  2. NVT–GRU102 89,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 2,3 phút 85,0% 461
NVT GRU Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 442 1,7 phút 89,1% 102
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 62,5% 1
tháng 11/2024 24 20 45,0% 4
tháng 12/2024 23 21 57,1% 2
tháng 1/2025 20 19 84,2% 1
tháng 2/2025 24 23 100,0% 1
tháng 3/2025 26 26 76,9% 0
tháng 4/2025 28 27 96,3% 1
tháng 5/2025 30 29 89,7% 1
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 26 26 100,0% 0
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 28 28 89,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 21 20 65,0% 1
tháng 1/2026 28 28 89,3% 0
tháng 2/2026 26 25 84,0% 1
tháng 3/2026 26 26 88,5% 0
tháng 4/2026 25 25 76,0% 0
tháng 5/2026 22 22 90,9% 0
tháng 6/2026 26 26 96,2% 0
tháng 7/2026 27 26 92,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…