G31221

G31221 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 492 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13111▼ 64,5%
Tháng 22514▼ 44,0%
Tháng 32319▼ 17,4%
Tháng 42425▲ 4,2%
Tháng 52624▼ 7,7%
Tháng 62425▲ 4,2%
Tháng 72327▲ 17,4%
Tháng 819––
Tháng 920––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176145▼ 17,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%81,8%▲ 5,7%
Tháng 291,7%57,1%▼ 37,7%
Tháng 3100,0%89,5%▼ 10,5%
Tháng 486,4%88,0%▲ 1,9%
Tháng 588,5%100,0%▲ 13,0%
Tháng 695,8%96,0%▲ 0,2%
Tháng 782,6%92,3%▲ 11,7%
Tháng 884,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1179,2%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,9%86,4%▼ 2,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 487
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–CGH388 78,1%
  2. NVT–CGH104 94,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 11,7 phút 78,1% 388
NVT CGH Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 414 -2,5 phút 94,2% 104
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 48,3% 0
tháng 12/2024 31 31 45,2% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 25 24 91,7% 1
tháng 3/2025 23 23 100,0% 0
tháng 4/2025 24 22 86,4% 2
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 24 24 95,8% 0
tháng 7/2025 23 23 82,6% 0
tháng 8/2025 19 19 84,2% 0
tháng 9/2025 20 20 90,0% 0
tháng 10/2025 27 26 76,9% 1
tháng 11/2025 24 24 79,2% 0
tháng 12/2025 16 16 62,5% 0
tháng 1/2026 11 11 81,8% 0
tháng 2/2026 14 14 57,1% 0
tháng 3/2026 19 19 89,5% 0
tháng 4/2026 25 25 88,0% 0
tháng 5/2026 24 24 100,0% 0
tháng 6/2026 25 25 96,0% 0
tháng 7/2026 27 26 92,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…