G31215

G31215 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 421 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12730▲ 11,1%
Tháng 22425▲ 4,2%
Tháng 32625▼ 3,8%
Tháng 41321▲ 61,5%
Tháng 5–15–
Tháng 6–20–
Tháng 71520▲ 33,3%
Tháng 828––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%83,3%▼ 10,0%
Tháng 291,3%96,0%▲ 5,1%
Tháng 396,2%84,0%▼ 12,6%
Tháng 475,0%95,2%▲ 27,0%
Tháng 5–93,3%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 792,9%89,5%▼ 3,7%
Tháng 889,3%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1267,9%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 415
  • Bị huỷ 1,4% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 28/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–CGH315 83,9%
  2. NVT–CGH78 94,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 5,6 phút 83,9% 315
NVT CGH Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 414 -3,1 phút 94,8% 78
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 23 23 65,2% 0
tháng 12/2024 27 27 66,7% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 24 23 91,3% 1
tháng 3/2025 26 26 96,2% 0
tháng 4/2025 13 12 75,0% 1
tháng 7/2025 15 14 92,9% 1
tháng 8/2025 28 28 89,3% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 29 28 67,9% 1
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 25 25 96,0% 0
tháng 3/2026 25 25 84,0% 0
tháng 4/2026 21 21 95,2% 0
tháng 5/2026 15 15 93,3% 0
tháng 6/2026 20 20 100,0% 0
tháng 7/2026 20 19 89,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…