G31213

G31213 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 369 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 92,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127270,0%
Tháng 22421▼ 12,5%
Tháng 31925▲ 31,6%
Tháng 4–12–
Tháng 5113▲ 1.200,0%
Tháng 62310▼ 56,5%
Tháng 725––
Tháng 823––
Tháng 9–––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1224––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%92,3%0,0%
Tháng 295,8%95,2%▼ 0,6%
Tháng 3100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5100,0%84,6%▼ 15,4%
Tháng 691,3%100,0%▲ 9,5%
Tháng 796,0%––
Tháng 891,3%––
Tháng 9–––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1282,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 365
  • Bị huỷ 1,1% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–CGH333 92,1%
  2. NVT–CGH36 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 -0,8 phút 92,1% 333
NVT CGH Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 414 -0,6 phút 94,4% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 22 22 90,9% 0
tháng 12/2024 26 26 92,3% 0
tháng 1/2025 27 26 92,3% 1
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 19 18 100,0% 1
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 23 23 91,3% 0
tháng 7/2025 25 25 96,0% 0
tháng 8/2025 23 23 91,3% 0
tháng 10/2025 5 5 60,0% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 24 23 82,6% 1
tháng 1/2026 27 26 92,3% 1
tháng 2/2026 21 21 95,2% 0
tháng 3/2026 25 25 92,0% 0
tháng 4/2026 12 12 100,0% 0
tháng 5/2026 13 13 84,6% 0
tháng 6/2026 10 10 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…