G31211
G31211 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 372 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,8%trên 372 chuyến
- Chậm trung bình4,4 phút
- Tháng 3/20261▼ 96,3%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 27 | 16 | ▼ 40,7% |
| Tháng 3 | 27 | 1 | ▼ 96,3% |
| Tháng 4 | 26 | – | – |
| Tháng 5 | 25 | – | – |
| Tháng 6 | 25 | – | – |
| Tháng 7 | 20 | – | – |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 84 | 35 | ▼ 58,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 96,2% | 85,7% | ▼ 10,9% |
| Tháng 3 | 96,3% | 100,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 84,0% | – | – |
| Tháng 5 | 91,7% | – | – |
| Tháng 6 | 88,0% | – | – |
| Tháng 7 | 89,5% | – | – |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 97,5% | 84,1% | ▼ 13,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 365
- Bị huỷ 1,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 1/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 838 | 4,4 phút | 86,4% | 328 |
| IOS GRU Sân bay Ilhéus Jorge Amado – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.236 | 4,1 phút | 81,0% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 14 | 85,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |