G31210
G31210 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 406 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,7%trên 406 chuyến
- Chậm trung bình4,0 phút
- Tháng 3/202624▲ 4,3%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 23 | 24 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 24 | – | – |
| Tháng 5 | 25 | – | – |
| Tháng 6 | 24 | – | – |
| Tháng 7 | 21 | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 73 | 70 | ▼ 4,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 95,8% | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 95,7% | 91,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 86,4% | – | – |
| Tháng 5 | 95,7% | – | – |
| Tháng 6 | 87,0% | – | – |
| Tháng 7 | 85,7% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 96,0% | 95,8% | ▼ 0,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 397
- Bị huỷ 2,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 4,1 phút | 89,4% | 359 |
| CGH IGU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu | 822 | 3,5 phút | 90,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 9 | 88,9% | 1 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 22 | 86,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 25 | 23 | 95,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |