G31202

G31202 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Hercílio Luz. Trong 572 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 43023▼ 23,3%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 62823▼ 17,9%
Tháng 725––
Tháng 826––
Tháng 920––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)178158▼ 11,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%83,3%▼ 7,7%
Tháng 277,8%84,0%▲ 8,0%
Tháng 3100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 483,3%60,9%▼ 27,0%
Tháng 590,3%84,6%▼ 6,3%
Tháng 689,3%77,3%▼ 13,5%
Tháng 787,5%––
Tháng 892,3%––
Tháng 989,5%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)88,5%78,5%▼ 11,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 567
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–FLN497 84,0%
  2. CGH–JOI75 74,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 488 6,9 phút 84,0% 497
CGH JOI Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola 361 10,3 phút 74,3% 75
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 28 28 67,9% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 30 30 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 28 28 89,3% 0
tháng 7/2025 25 24 87,5% 1
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 20 19 89,5% 1
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 23 23 60,9% 0
tháng 5/2026 26 26 84,6% 0
tháng 6/2026 23 22 77,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…