DL997

DL997 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New York. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11531▲ 106,7%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 42230▲ 36,4%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187212▲ 13,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%76,7%▼ 10,5%
Tháng 296,3%84,6%▼ 12,1%
Tháng 380,6%64,3%▼ 20,2%
Tháng 486,4%73,3%▼ 15,1%
Tháng 557,7%65,5%▲ 13,6%
Tháng 639,3%71,4%▲ 81,8%
Tháng 755,2%59,3%▲ 7,4%
Tháng 867,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1156,7%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,6%70,7%▼ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 6220,0%
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)514▲ 180,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 572
  • Bị huỷ 3,9% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LGA443 64,8%
  2. GSO–ATL50 91,8%
  3. SNA–ATL38 86,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia 1.225 27,6 phút 64,8% 443
GSO ATL Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 493 3,0 phút 91,8% 50
SNA ATL Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 3.081 12,1 phút 86,8% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 22 22 95,5% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 15 14 85,7% 1
tháng 2/2025 27 27 96,3% 0
tháng 3/2025 36 36 80,6% 0
tháng 4/2025 22 22 86,4% 0
tháng 5/2025 26 26 57,7% 0
tháng 6/2025 30 28 39,3% 2
tháng 7/2025 31 29 55,2% 2
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 30 70,0% 1
tháng 11/2025 30 30 56,7% 0
tháng 12/2025 31 28 57,1% 3
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 31 28 64,3% 3
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 29 65,5% 2
tháng 6/2026 30 28 71,4% 2
tháng 7/2026 31 27 59,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…