DL946

DL946 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Austin. Trong 893 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 228280,0%
Tháng 35455▲ 1,9%
Tháng 44360▲ 39,5%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253358▲ 41,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 158,3%83,9%▲ 43,8%
Tháng 271,4%77,8%▲ 8,9%
Tháng 390,6%83,6%▼ 7,7%
Tháng 493,0%86,2%▼ 7,3%
Tháng 5100,0%96,5%▼ 3,5%
Tháng 686,7%86,7%0,0%
Tháng 793,3%87,5%▼ 6,2%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%86,0%▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 505–
Tháng 600–
Tháng 716▲ 500,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 877
  • Bị huỷ 1,8% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–AUS542 89,5%
  2. AUS–LAX265 83,7%
  3. CLT–MSP62 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX AUS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.995 5,2 phút 89,5% 542
AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.995 11,6 phút 83,7% 265
CLT MSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.496 13,9 phút 74,2% 62
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 48 48 95,8% 0
tháng 12/2024 62 62 79,0% 0
tháng 1/2025 36 36 58,3% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 54 53 90,6% 1
tháng 4/2025 43 43 93,0% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 27 77,8% 1
tháng 3/2026 55 55 83,6% 0
tháng 4/2026 60 58 86,2% 2
tháng 5/2026 62 57 96,5% 5
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 56 87,5% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…