DL903

DL903 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Seattle. Trong 497 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11231▲ 158,3%
Tháng 21214▲ 16,7%
Tháng 31815▼ 16,7%
Tháng 41825▲ 38,9%
Tháng 51831▲ 72,2%
Tháng 61630▲ 87,5%
Tháng 71531▲ 106,7%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)109177▲ 62,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 158,3%72,4%▲ 24,1%
Tháng 283,3%85,7%▲ 2,9%
Tháng 377,8%73,3%▼ 5,7%
Tháng 472,2%80,0%▲ 10,8%
Tháng 550,0%61,3%▲ 22,6%
Tháng 664,3%86,7%▲ 34,8%
Tháng 780,0%48,4%▼ 39,5%
Tháng 885,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,4%72,5%▲ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 491
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SEA398 75,6%
  2. ATL–BWI42 75,0%
  3. IAH–SLC33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 18 18 83,3% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 12 12 58,3% 0
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 18 18 77,8% 0
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 18 18 50,0% 0
tháng 6/2025 16 14 64,3% 2
tháng 7/2025 15 15 80,0% 0
tháng 8/2025 28 28 85,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 31 29 72,4% 2
tháng 2/2026 14 14 85,7% 0
tháng 3/2026 15 15 73,3% 0
tháng 4/2026 25 25 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…