DL899

DL899 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Atlanta. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32231▲ 40,9%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 921––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197212▲ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%73,3%▲ 10,0%
Tháng 285,7%75,0%▼ 12,5%
Tháng 381,8%83,3%▲ 1,8%
Tháng 483,3%83,3%0,0%
Tháng 564,5%77,4%▲ 20,0%
Tháng 669,0%80,0%▲ 16,0%
Tháng 763,3%83,9%▲ 32,4%
Tháng 880,0%––
Tháng 976,2%––
Tháng 1086,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1255,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%79,5%▲ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 616
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–ATL585 76,0%
  2. PHX–SEA37 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX ATL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 3.126 13,3 phút 76,0% 585
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 -6,4 phút 100,0% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 22 22 81,8% 0
tháng 4/2025 24 24 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 29 69,0% 1
tháng 7/2025 31 30 63,3% 1
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 21 21 76,2% 0
tháng 10/2025 29 29 86,2% 0
tháng 11/2025 30 29 79,3% 1
tháng 12/2025 27 27 55,6% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…