DL894
DL894 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Diego. Trong 894 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,8%trên 894 chuyến
- Chậm trung bình7,4 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 55 | ▲ 61,8% |
| Tháng 2 | 31 | 52 | ▲ 67,7% |
| Tháng 3 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 37 | 33 | ▼ 10,8% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 309 | 351 | ▲ 13,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,1% | 69,2% | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 80,7% | 78,9% | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 88,9% | 85,5% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 82,8% | 90,0% | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 82,3% | 95,2% | ▲ 15,7% |
| Tháng 6 | 73,0% | 84,4% | ▲ 15,6% |
| Tháng 7 | 87,1% | 70,4% | ▼ 19,2% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,8% | 81,9% | ▲ 0,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 886
- Bị huỷ 0,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SAN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Diego | 3.038 | 4,4 phút | 87,2% | 576 |
| SAN ATL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.038 | 8,2 phút | 81,7% | 270 |
| MSY DTW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Detroit | 1.493 | 38,9 phút | 72,3% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 32 | 78,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 82,8% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 55 | 52 | 69,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 32 | 84,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |