DL848

DL848 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Austin. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 25428▼ 48,1%
Tháng 33931▼ 20,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72331▲ 34,8%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232211▼ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%69,0%▼ 10,3%
Tháng 285,2%78,6%▼ 7,8%
Tháng 389,7%83,9%▼ 6,5%
Tháng 490,0%76,7%▼ 14,8%
Tháng 580,7%74,2%▼ 8,0%
Tháng 668,0%76,7%▲ 12,8%
Tháng 778,3%80,7%▲ 3,1%
Tháng 872,0%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%77,1%▼ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 632
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–AUS502 78,2%
  2. TLH–ATL50 87,5%
  3. ATL–TLH50 83,3%
  4. DTW–BUF38 73,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 28 27 77,8% 1
tháng 12/2024 17 17 76,5% 0
tháng 1/2025 30 26 76,9% 4
tháng 2/2025 54 54 85,2% 0
tháng 3/2025 39 39 89,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 25 25 68,0% 0
tháng 7/2025 23 23 78,3% 0
tháng 8/2025 25 25 72,0% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 26 25 80,0% 1
tháng 12/2025 28 27 70,4% 1
tháng 1/2026 30 29 69,0% 1
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…