DL816

DL816 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Boston. Trong 671 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12231▲ 40,9%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187267▲ 42,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,6%70,0%▲ 10,0%
Tháng 281,8%81,5%▼ 0,4%
Tháng 369,2%80,7%▲ 16,5%
Tháng 476,9%75,9%▼ 1,4%
Tháng 556,7%83,9%▲ 48,0%
Tháng 665,5%71,4%▲ 9,0%
Tháng 773,3%59,7%▼ 18,6%
Tháng 876,7%––
Tháng 936,7%––
Tháng 1040,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,6%74,7%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 615▲ 400,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 660
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–BOS501 66,5%
  2. ATL–PDX68 89,7%
  3. BOS–SAT55 71,7%
  4. MCO–LAX31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAT BOS Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Logan 2.835 26,9 phút 66,5% 501
ATL PDX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Portland 3.489 2,9 phút 89,7% 68
BOS SAT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Antonio 2.835 30,6 phút 71,7% 55
MCO LAX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.562 3,3 phút 86,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 22 22 63,6% 0
tháng 2/2025 22 22 81,8% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 26 26 76,9% 0
tháng 5/2025 31 30 56,7% 1
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 30 30 73,3% 0
tháng 8/2025 30 30 76,7% 0
tháng 9/2025 30 30 36,7% 0
tháng 10/2025 30 30 40,0% 0
tháng 11/2025 28 27 74,1% 1
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 70,0% 1
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 54 49 71,4% 5
tháng 7/2026 62 62 59,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…