DL730
DL730 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Boise. Trong 586 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 586 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 18 | 57 | ▲ 216,7% |
| Tháng 4 | 12 | 42 | ▲ 250,0% |
| Tháng 5 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 6 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 154 | 271 | ▲ 76,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,9% | 87,8% | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 81,5% | 94,4% | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 66,7% | 86,8% | ▲ 30,2% |
| Tháng 4 | 75,0% | 90,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 61,5% | 96,8% | ▲ 57,2% |
| Tháng 6 | 65,2% | 70,0% | ▲ 7,3% |
| Tháng 7 | 46,2% | 67,7% | ▲ 46,8% |
| Tháng 8 | 81,0% | – | – |
| Tháng 9 | 63,2% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53,9% | – | – |
| Tháng 12 | 59,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,0% | 84,8% | ▲ 21,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 573
- Bị huỷ 2,2% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BOI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 2.953 | 17,9 phút | 71,1% | 188 |
| ATL TUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tucson | 2.475 | 2,8 phút | 86,9% | 88 |
| MSP ABQ Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.577 | 17,6 phút | 76,7% | 86 |
| BOI ATL Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.953 | 28,7 phút | 62,3% | 70 |
| TUS ATL Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.475 | -3,1 phút | 93,6% | 67 |
| DFW MSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.372 | 5,5 phút | 85,0% | 62 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 33 | 93,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 53,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 41 | 87,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 57 | 53 | 86,8% | 4 |
| tháng 4/2026 | 42 | 40 | 90,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |