DL548

DL548 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – New York. Trong 479 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32521▼ 16,0%
Tháng 41927▲ 42,1%
Tháng 52521▼ 16,0%
Tháng 62417▼ 29,2%
Tháng 72122▲ 4,8%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172166▼ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,0%82,1%▲ 19,1%
Tháng 274,1%88,9%▲ 20,0%
Tháng 384,0%79,0%▼ 6,0%
Tháng 479,0%81,5%▲ 3,2%
Tháng 596,0%95,2%▼ 0,8%
Tháng 683,3%88,2%▲ 5,9%
Tháng 794,7%86,4%▼ 8,8%
Tháng 894,7%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%85,9%▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 469
  • Bị huỷ 2,1% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–JFK335 87,0%
  2. DFW–LGA66 73,4%
  3. ATL–ILM62 86,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX JFK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.458 9,3 phút 87,0% 335
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 21,6 phút 73,4% 66
ATL ILM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Wilmington 606 11,8 phút 86,4% 62
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 100,0% 0
tháng 11/2024 19 19 89,5% 0
tháng 12/2024 20 20 95,0% 0
tháng 1/2025 30 29 69,0% 1
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 25 25 84,0% 0
tháng 4/2025 19 19 79,0% 0
tháng 5/2025 25 25 96,0% 0
tháng 6/2025 24 24 83,3% 0
tháng 7/2025 21 19 94,7% 2
tháng 8/2025 19 19 94,7% 0
tháng 9/2025 17 17 70,6% 0
tháng 10/2025 18 18 77,8% 0
tháng 11/2025 16 15 93,3% 1
tháng 12/2025 21 21 85,7% 0
tháng 1/2026 30 28 82,1% 2
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 21 19 79,0% 2
tháng 4/2026 27 27 81,5% 0
tháng 5/2026 21 21 95,2% 0
tháng 6/2026 17 17 88,2% 0
tháng 7/2026 22 22 86,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…