DL514
DL514 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Boston – Phoenix. Trong 811 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 811 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202632▼ 44,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 2 | 16 | 45 | ▲ 181,3% |
| Tháng 3 | 32 | 62 | ▲ 93,8% |
| Tháng 4 | 18 | 42 | ▲ 133,3% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 44 | 30 | ▼ 31,8% |
| Tháng 7 | 58 | 32 | ▼ 44,8% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 49 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 213 | 272 | ▲ 27,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | 79,3% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 62,5% | 85,4% | ▲ 36,6% |
| Tháng 3 | 68,8% | 90,3% | ▲ 31,4% |
| Tháng 4 | 55,6% | 95,2% | ▲ 71,4% |
| Tháng 5 | 62,1% | 80,7% | ▲ 29,9% |
| Tháng 6 | 65,9% | 76,7% | ▲ 16,3% |
| Tháng 7 | 61,1% | 80,7% | ▲ 32,0% |
| Tháng 8 | 74,3% | – | – |
| Tháng 9 | 69,4% | – | – |
| Tháng 10 | 75,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,1% | 84,0% | ▲ 25,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 801
- Bị huỷ 1,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS PHX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.693 | 12,4 phút | 79,2% | 520 |
| PHX BOS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Logan | 3.693 | 24,1 phút | 72,1% | 205 |
| LAS ATL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.805 | 21,4 phút | 67,7% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 65,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 54 | 61,1% | 4 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 49 | 49 | 69,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 70,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 41 | 85,4% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 32 | 31 | 80,7% | 1 |