DL506

DL506 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Miami. Trong 1.048 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 33962▲ 59,0%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 65336▼ 32,1%
Tháng 76256▼ 9,7%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)333328▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%87,1%▲ 12,5%
Tháng 280,4%86,7%▲ 7,9%
Tháng 389,7%70,7%▼ 21,2%
Tháng 4100,0%81,0%▼ 19,0%
Tháng 596,8%80,4%▼ 17,0%
Tháng 681,1%77,8%▼ 4,1%
Tháng 773,3%85,2%▲ 16,2%
Tháng 867,7%––
Tháng 971,7%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1177,2%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,5%81,2%▼ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.035
  • Bị huỷ 1,2% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–MIA590 91,1%
  2. MIA–SEA391 63,3%
  3. LAS–ATL67 94,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA MIA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Miami 4.379 4,0 phút 91,1% 590
MIA SEA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 4.379 34,6 phút 63,3% 391
LAS ATL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.805 -0,1 phút 94,0% 67
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 44 44 72,7% 0
tháng 1/2025 62 62 77,4% 0
tháng 2/2025 56 56 80,4% 0
tháng 3/2025 39 39 89,7% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 53 53 81,1% 0
tháng 7/2025 62 60 73,3% 2
tháng 8/2025 62 62 67,7% 0
tháng 9/2025 60 60 71,7% 0
tháng 10/2025 62 62 91,9% 0
tháng 11/2025 60 57 77,2% 3
tháng 12/2025 50 48 83,3% 2
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 45 45 86,7% 0
tháng 3/2026 62 58 70,7% 4
tháng 4/2026 42 42 81,0% 0
tháng 5/2026 56 56 80,4% 0
tháng 6/2026 36 36 77,8% 0
tháng 7/2026 56 54 85,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…