DL478

DL478 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Portland. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15235▼ 32,7%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 34431▼ 29,5%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 53431▼ 8,8%
Tháng 6296▼ 79,3%
Tháng 7274▼ 85,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275165▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,2%79,4%▼ 15,7%
Tháng 291,1%77,8%▼ 14,6%
Tháng 388,6%67,7%▼ 23,6%
Tháng 478,8%93,3%▲ 18,5%
Tháng 591,2%64,5%▼ 29,2%
Tháng 675,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 769,2%75,0%▲ 8,3%
Tháng 880,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1272,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%77,3%▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 692
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PDX333 79,3%
  2. LAX–AUS62 96,8%
  3. AUS–LAX62 88,7%
  4. MSY–MSP51 80,4%
  5. MSP–MSY51 90,2%
  6. FAY–ATL38 94,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 92,1% 0
tháng 11/2024 38 38 97,4% 0
tháng 12/2024 18 18 94,4% 0
tháng 1/2025 52 52 94,2% 0
tháng 2/2025 56 56 91,1% 0
tháng 3/2025 44 44 88,6% 0
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 34 34 91,2% 0
tháng 6/2025 29 28 75,0% 1
tháng 7/2025 27 26 69,2% 1
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 43 40 72,5% 3
tháng 1/2026 35 34 79,4% 1
tháng 2/2026 28 27 77,8% 1
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 6 6 83,3% 0
tháng 7/2026 4 4 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…