DL446

DL446 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Atlanta. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206211▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%75,9%▼ 17,5%
Tháng 271,4%82,1%▲ 15,0%
Tháng 390,0%83,9%▼ 6,8%
Tháng 486,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 561,3%90,3%▲ 47,4%
Tháng 676,7%90,0%▲ 17,4%
Tháng 790,3%90,3%0,0%
Tháng 876,7%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%84,6%▲ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 624
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–ATL546 83,0%
  2. SEA–JFK68 79,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX ATL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 3.126 12,7 phút 83,0% 546
SEA JFK Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.887 15,0 phút 79,4% 68
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 20 20 75,0% 0
tháng 1/2025 26 25 92,0% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 30 76,7% 1
tháng 9/2025 22 21 81,0% 1
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 30 29 75,9% 1
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…