DL337
DL337 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Orlando. Trong 1.002 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,3%trên 1.002 chuyến
- Chậm trung bình24,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 2 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 39 | 38 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 53 | 60 | ▲ 13,2% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 323 | 322 | ▼ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,6% | 67,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 64,3% | 84,4% | ▲ 31,3% |
| Tháng 3 | 73,7% | 55,3% | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 77,4% | 91,1% | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 66,0% | 88,3% | ▲ 33,8% |
| Tháng 7 | 62,3% | 53,2% | ▼ 14,6% |
| Tháng 8 | 71,2% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 38,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,3% | 74,3% | ▲ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 999
- Bị huỷ 0,3% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW MCO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Orlando | 1.544 | 18,1 phút | 78,7% | 554 |
| MCO DTW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Detroit | 1.544 | 35,7 phút | 63,3% | 362 |
| JFK SEA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.887 | 2,5 phút | 90,0% | 70 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 51 | 68,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 38 | 73,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 66,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 62,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 59 | 59 | 71,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 38,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 55,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 53,2% | 0 |