DL3164
DL3164 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Atlanta. Trong 1.080 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,6%trên 1.080 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 56 | 53 | ▼ 5,4% |
| Tháng 3 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 37 | 60 | ▲ 62,2% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 367 | 419 | ▲ 14,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,1% | 89,5% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 88,7% | 83,6% | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 87,9% | 96,3% | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 87,1% | 88,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 68,6% | 91,7% | ▲ 33,7% |
| Tháng 7 | 58,1% | 93,4% | ▲ 60,9% |
| Tháng 8 | 44,4% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 71,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,9% | 91,9% | ▲ 15,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 6 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 11 | ▲ 175,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 1.061
- Bị huỷ 1,8% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BHM ATL Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 215 | 3,4 phút | 89,2% | 479 |
| ATL BHM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 215 | 3,2 phút | 88,4% | 475 |
| ATL RIC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Richmond | 773 | 23,7 phút | 61,3% | 126 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 59 | 83,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 35 | 68,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 61 | 57 | 71,9% | 4 |
| tháng 1/2026 | 62 | 57 | 89,5% | 5 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 83,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 54 | 96,3% | 6 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |