DL3151
DL3151 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Jackson. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,3%trên 706 chuyến
- Chậm trung bình5,9 phút
- Tháng 7/202654▲ 74,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 2 | 56 | 25 | ▼ 55,4% |
| Tháng 3 | 18 | 1 | ▼ 94,4% |
| Tháng 4 | 54 | 36 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 53 | 60 | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 34 | 54 | ▲ 58,8% |
| Tháng 7 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 276 | 284 | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 86,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 73,2% | 96,0% | ▲ 31,1% |
| Tháng 3 | 72,2% | 100,0% | ▲ 38,5% |
| Tháng 4 | 88,9% | 91,7% | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 81,1% | 80,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 97,1% | 83,3% | ▼ 14,1% |
| Tháng 7 | 93,6% | 76,9% | ▼ 17,8% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,8% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,5% | 87,7% | ▲ 3,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 698
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAN ATL Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 547 | 8,5 phút | 84,1% | 300 |
| ATL JAN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Jackson-Evers | 547 | 5,2 phút | 85,8% | 300 |
| ANC SEA Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.326 | -2,3 phút | 95,2% | 63 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 50 | 86,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 76,9% | 2 |